Bảng giá
Giá in tính theo gram, không phí ẩn
Cập nhật 10/2026. Giá chưa gồm phí vận chuyển.
Giá in mỗi gram nhựa
PETG
900đ
PLA
1.300đ
Tính theo tổng số gram trên phần mềm cắt lớp, gồm cả support và nhựa xả khi đổi màu. Mỗi phân loại ghi rõ in nhựa gì; giá từng mẫu hiện ngay trong cổng seller khi bạn chọn.
| Ví dụ tham khảo | Khối lượng | PETG | PLA |
|---|---|---|---|
| Móc khoá tên 2 màu | ~15 g | 13.500đ | 19.500đ |
| Biển tên / logo để bàn | ~50 g | 45.000đ | 65.000đ |
| Lithophane / khung ảnh | ~80 g | 72.000đ | 104.000đ |
| Tượng chibi 10 cm nhiều màu | ~120 g | 108.000đ | 156.000đ |
| Đèn / bình trang trí | ~300 g | 270.000đ | 390.000đ |
Phí thiết kế
Khi bạn chưa có file
Phí thiết kế được báo chính xác sau khi xưởng xem yêu cầu và ảnh mẫu.
A. Cá nhân hoá theo từng đơn
Mỗi đơn một nội dung riêng: tên, ảnh của khách cuối.
| Hạng mục | Phí / đơn |
|---|---|
| Đổi tên, chữ, ngày trên mẫu có sẵn | 0 – 10.000đ |
| Logo hoặc ảnh 2D thành 3D (biển, lithophane, cookie cutter, huy hiệu) | 25.000 – 75.000đ |
| Tượng thú cưng / chibi từ ảnh | 150.000 – 300.000đ |
B. Thiết kế mẫu mới cho seller
Phí một lần, dùng cho nhiều đơn, gồm 2 lần chỉnh sửa. Mẫu vào Kho riêng của bạn.
| Hạng mục | Phí trọn gói |
|---|---|
| Đồ đơn giản (hộp, giá đỡ, phụ kiện) | 150.000 – 400.000đ |
| Chi tiết lắp ghép theo kích thước, có in thử | 400.000 – 1.000.000đ |
| Nhân vật / tượng chi tiết | 500.000 – 1.500.000đ |
Ưu đãi: hoàn lại phí thiết kế khi mẫu đó đạt 20 đơn in. Tiền hoàn vào ví của bạn.
Thanh toán
Nạp ví bằng chuyển khoản (mã QR trong cổng). Mỗi đơn trừ thẳng vào ví, đơn chưa đủ tiền chờ tới khi bạn nạp thêm.
Giao hàng
Xưởng giao trong nước tới kho gom hoặc line bay bạn chọn. Có thể gửi kèm nhãn để dán từng kiện.
Huỷ đơn
Huỷ được khi đơn chưa lên máy in, tiền hoàn ngay vào ví. Đơn đã lên máy in thì không huỷ được.